Hình nền cho pepped
BeDict Logo

pepped

/ˈpɛpt/ /pɛpt/

Định nghĩa

verb

Hăng hái, làm cho phấn khởi.

Ví dụ :

Huấn luyện viên đã làm cho cả đội phấn khởi bằng một bài phát biểu động viên trước trận đấu.