Hình nền cho perdurable
BeDict Logo

perdurable

/pərˈdʊrəbəl/ /pɜrˈdjʊrəbəl/

Định nghĩa

adjective

Bền bỉ, lâu bền.

Ví dụ :

Viện bảo tàng hy vọng bức tượng đồng sẽ là một lời nhắc nhở bền bỉ, lâu bền về lịch sử của thành phố.