Hình nền cho permed
BeDict Logo

permed

/pɜːmd/ /pɝːmd/

Định nghĩa

verb

Uốn tóc, làm xoăn.

Ví dụ :

Tuần trước, chị tôi đi uốn tóc để có những lọn tóc xoăn lớn và bồng bềnh.