verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn tóc, làm xoăn. To give hair a perm, using heat, chemicals etc. Ví dụ : "My sister got her hair permed last week to get big, bouncy curls. " Tuần trước, chị tôi đi uốn tóc để có những lọn tóc xoăn lớn và bồng bềnh. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn xoăn, uốn vĩnh viễn. That has been given a permanent wave Ví dụ : "My grandmother has short, permed hair that she gets done every month. " Bà tôi có mái tóc ngắn uốn xoăn lọn nhỏ và bà đi uốn lại mỗi tháng. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc