Hình nền cho perm
BeDict Logo

perm

/pɜːm/ /pɝm/

Định nghĩa

noun

Uốn tóc, uốn vĩnh viễn.

Ví dụ :

Hôm qua bà tôi đi tiệm làm tóc để uốn tóc, nên tóc bà sẽ xoăn lâu lắm.