noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn tóc, uốn vĩnh viễn. A permanent. Ví dụ : "My grandmother got a perm at the salon yesterday, so her hair will be curly for a long time. " Hôm qua bà tôi đi tiệm làm tóc để uốn tóc, nên tóc bà sẽ xoăn lâu lắm. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn tóc, uốn xoăn. A permanent wave. Ví dụ : "My grandmother gets a perm every six months to make her hair look fuller. " Bà tôi cứ sáu tháng lại đi uốn tóc xoăn một lần để tóc trông dày dặn hơn. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn tóc. To give hair a perm, using heat, chemicals etc. Ví dụ : "My sister wants to perm her hair for her high school graduation party. " Chị tôi muốn uốn tóc để dự tiệc tốt nghiệp cấp ba. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoán vị A permutation. Ví dụ : "The teacher asked us to list every possible perm of the letters A, B, and C for our math assignment. " Cô giáo yêu cầu chúng tôi liệt kê tất cả các hoán vị có thể có của các chữ cái A, B và C cho bài tập toán. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ A combination of outcomes (not a permutation) that a gambler bets on in the football pools. Ví dụ : "My dad filled out his football pools perm, hoping to win some money. " Bố tôi điền tờ vé số bóng đá với độ mà ông ấy đã chọn, hy vọng trúng được ít tiền. sport game bet number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc