Hình nền cho curls
BeDict Logo

curls

/kɜːrlz/ /kɝːlz/

Định nghĩa

noun

Lọn tóc, tóc xoăn.

Ví dụ :

Những lọn tóc xoăn của cô ấy nảy lên khi cô ấy nhảy chân sáo trên vỉa hè.
noun

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng khi thấy những cây khoai tây bắt đầu có dấu hiệu bệnh xoăn lá, một dấu hiệu của bệnh tiềm ẩn.
noun

Ví dụ :

Huấn luyện viên vẽ sơ đồ đường chạy quặt lại trên bảng trắng, giải thích cách cầu thủ bắt bóng cánh sẽ giả vờ chạy sâu trước khi nhanh chóng quay lại để bắt đường chuyền ngắn.