Hình nền cho petunia
BeDict Logo

petunia

/pəˈtuːnjə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi trồng đủ loại dạ yến thảo với màu sắc rực rỡ trong mấy hộp cây cảnh ở cửa sổ, hoa nở tràn cả ra ngoài.