Hình nền cho hybrids
BeDict Logo

hybrids

/ˈhaɪbrɪdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các nhà vườn thường bán các giống lai cà chua, loại cho quả to hơn và ngon hơn.
noun

Ví dụ :

Trường học mới này sử dụng phương pháp học tập kết hợp (hybrid learning), một hình thức lai ghép giữa các lớp học trực tiếp và các bài học trực tuyến.