Hình nền cho nurseries
BeDict Logo

nurseries

/ˈnɜːsəriz/ /ˈnɜːrsriz/

Định nghĩa

noun

Nhà trẻ, vườn ươm.

Ví dụ :

Nhiều bậc cha mẹ phải nhờ đến các nhà trẻ hoặc vườn ươm để chăm sóc con cái trong khi họ đi làm.
noun

Vườn ươm, nhà trẻ, nơi nuôi dưỡng.

Ví dụ :

Trường học thường được xem như vườn ươm tài năng trẻ, giúp học sinh phát triển kỹ năng và đạt được tiềm năng tối đa của mình.
noun

Trại huấn luyện pháo binh.

Ví dụ :

Trong cuộc bao vây, quân phòng thủ đã đẩy những trại huấn luyện pháo binh ra để bắn vào quân địch đang tiến đến, nòng pháo ngắn của chúng nhả đạn chết chóc bất chấp kích thước nhỏ bé.