Hình nền cho phormium
BeDict Logo

phormium

/ˈfɔːrmiəm/ /ˈfɔːrmɪəm/

Định nghĩa

noun

Cây lanh New Zealand, cây phormium.

Any liliaceous plant in the Phormium genus, New Zealand flax.

Ví dụ :

Người làm vườn đã trồng vài cây phormium, hay còn gọi là cây lanh New Zealand, dọc theo hàng rào để tạo thành một bức bình phong tự nhiên và có kết cấu đẹp mắt.