Hình nền cho drag
BeDict Logo

drag

/dɹæɡ/

Định nghĩa

noun

Lực cản, sức cản.

Ví dụ :

Khi thiết kế xe hơi, các nhà sản xuất phải tính đến lực cản của không khí.
noun

Ví dụ :

Sự khác biệt rõ rệt giữa tốc độ đi bộ của anh trai tôi và tốc độ đạp xe của tôi cho thấy có sự chênh lệch lớn về tốc độ.
noun

Neo, vật cản dưới nước.

Ví dụ :

Trong cuộc đua, thuyền buồm đã dùng một loại neo vải (neo dù) để giữ cho mũi thuyền hướng về phía gió.