noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỵ sĩ đấu bò, người đấu bò bằng thương. A lancer mounted on horseback who assists a matador. Ví dụ : "I saw the picador lance the bull." Tôi thấy kỵ sĩ đấu bò dùng thương đâm con bò tót. culture sport entertainment tradition animal person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc