Hình nền cho lance
BeDict Logo

lance

/lɑːns/ /læns/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hiệp sĩ dùng ngọn giáo của mình để xông vào kẻ địch.
noun

Ví dụ :

Trong giải đấu thương, hiệp sĩ vung một cây thương chắc chắn, sẵn sàng gãy tan tành khi va chạm vào bộ giáp của đối thủ.
noun

Ví dụ :

Các kỹ thuật viên cẩn thận đặt từng đèn ống dọc theo giàn giáo, phác họa hình ảnh con rồng sẽ được đốt sáng cho màn trình diễn pháo hoa.