Hình nền cho matador
BeDict Logo

matador

/ˈmætədɔɹ/

Định nghĩa

noun

Dũng sĩ đấu bò.

Ví dụ :

Dũng sĩ đấu bò dũng cảm đối mặt với con bò tót trong đấu trường, chiếc áo choàng đỏ của anh ta xoay tròn.
noun

Ví dụ :

"In the card game, the matador is one of the most important cards. "
Tôi không tìm thấy nghĩa này của từ "matador". Bạn có thể kiểm tra lại nghĩa của từ này không? Trong tiếng Tây Ban Nha, "matador" có nghĩa là "Người đấu bò". Nếu bạn muốn, tôi có thể cung cấp bản dịch cho nghĩa đó.