noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỵ binh cầm thương. A cavalry soldier armed with a lance weapon Ví dụ : "The lancer charged across the battlefield, his long lance aimed at the enemy. " Người kỵ binh cầm thương xông thẳng vào chiến trường, ngọn thương dài của anh ta nhắm thẳng vào quân địch. military weapon person history war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc