Hình nền cho lancer
BeDict Logo

lancer

/ˈlænsər/ /ˈlɑːnsər/

Định nghĩa

noun

Kỵ binh cầm thương.

Ví dụ :

Người kỵ binh cầm thương xông thẳng vào chiến trường, ngọn thương dài của anh ta nhắm thẳng vào quân địch.