noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng loại trực tiếp, trận play-off. A final game in a series needed to break a tie. Ví dụ : "Because the soccer teams had the same number of wins, they had to play in the playoffs to decide who went to the championship. " Vì các đội bóng đá có số trận thắng bằng nhau nên họ phải chơi một trận play-off (vòng loại trực tiếp) để quyết định đội nào sẽ vào chung kết. sport game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng loại trực tiếp, vòng tranh chức vô địch. A short series of games to select a league champion. Ví dụ : "Our school basketball team is working hard to make the playoffs. " Đội bóng rổ của trường chúng ta đang nỗ lực hết mình để có thể lọt vào vòng loại trực tiếp tranh chức vô địch. sport game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc