verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyết định, định đoạt, giải quyết. To resolve (a contest, problem, dispute, etc.); to choose, determine, or settle Ví dụ : "Her last-minute goal decided the game." Bàn thắng vào phút chót của cô ấy đã định đoạt trận đấu. action outcome essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyết định, định đoạt. To make a judgment, especially after deliberation Ví dụ : "I have decided that it is healthier to walk to work." Tôi đã quyết định đi bộ đi làm vì nó tốt cho sức khỏe hơn. mind action philosophy ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyết định, làm cho quyết định. To cause someone to come to a decision Ví dụ : "The teacher's explanation helped the students decide on the best answer for the math problem. " Lời giải thích của giáo viên đã giúp các em học sinh quyết định được đáp án đúng nhất cho bài toán. mind action human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyết định, định đoạt. To cut off; to separate Ví dụ : "The gardener decided the overgrown bushes from the rose bushes. " Người làm vườn cắt tỉa những bụi cây mọc um tùm, tách chúng ra khỏi những bụi hoa hồng. action process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc