adjective🔗ShareNhiều, dồi dào, phong phú. In plenty; abundant."His farm, though small, nevertheless allowed him a plenteous supply of healthy food."Tuy trang trại của anh ấy nhỏ, nhưng vẫn cho anh ấy một nguồn cung cấp thức ăn lành mạnh dồi dào.amountqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareDồi dào, phong phú, dư dật. Having plenty; abounding; rich."The farmer was grateful for the plenteous harvest, which would feed his family through the winter. "Người nông dân biết ơn vì vụ mùa bội thu, dồi dào này, nhờ đó gia đình ông sẽ có đủ lương thực ăn qua mùa đông.amountqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc