noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc cứu hỏa. A pompier hook Ví dụ : "The climber secured the rope to the wall using a pompiers, then carefully ascended. " Người leo núi cố định dây thừng vào tường bằng một cái móc cứu hỏa, sau đó cẩn thận leo lên. utensil technical job service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc