Hình nền cho locking
BeDict Logo

locking

/ˈlɒkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khóa, bị khóa, đóng chặt.

Ví dụ :

Nếu bạn phanh quá gấp, bánh xe sẽ bị khóa cứng lại.
verb

Khóa, ghìm, tóm lấy.

Ví dụ :

Huấn luyện viên võ thuật biểu diễn cách khóa chặt tay đối thủ, nhanh chóng tước đoạt thanh kiếm gỗ tập luyện của anh ta.