noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi bằng, đồng cỏ cao. A long mesa on the flank of a mountain. Ví dụ : "The cattle grazed peacefully on the potrero, a flat, grassy mesa that stretched out along the side of the mountain. " Đàn bò gặm cỏ thanh bình trên bãi bằng, một đồng cỏ cao bằng phẳng trải dài theo sườn núi. geography geology area environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc