noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh non, trẻ sinh non. A premature birth or baby. Ví dụ : "The hospital has a special unit dedicated to caring for preterms and their unique needs. " Bệnh viện có một khu đặc biệt chuyên chăm sóc trẻ sinh non và những nhu cầu đặc biệt của các bé. medicine biology body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Non tháng, sinh non. Of a premature birth or baby. Ví dụ : "The baby, born at 32 weeks, was classified as a preterm infant. " Em bé sinh ra ở tuần thứ 32 được coi là một trẻ sinh non (non tháng). medicine family physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc