Hình nền cho prolapsed
BeDict Logo

prolapsed

/ˈproʊlæpst/ /ˈproʊlæpsd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Trong lúc tập luyện vất vả, bụng của vận động viên cử tạ bị sa nhẹ xuống, khiến anh ấy cảm thấy khó chịu.