Hình nền cho prophecies
BeDict Logo

prophecies

/ˈprɒfəsiːz/ /ˈprɑːfəsiːz/

Định nghĩa

noun

Lời tiên tri, lời dự đoán, lời tiên đoán.

Ví dụ :

"French writer Nostradamus made a prophecy in his book."
Nhà văn người Pháp Nostradamus đã đưa ra một lời tiên tri trong cuốn sách của mình.
noun

Lời tiên tri, lời tiên đoán.

Ví dụ :

Những lời giải thích Kinh Thánh của mục sư thường tập trung vào cách các đoạn Kinh Thánh liên quan đến các vấn đề xã hội hiện tại và đưa ra hướng dẫn cho cộng đồng.