noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời tiên tri, lời dự đoán, lời tiên đoán. A prediction, especially one made by a prophet or under divine inspiration. Ví dụ : "French writer Nostradamus made a prophecy in his book." Nhà văn người Pháp Nostradamus đã đưa ra một lời tiên tri trong cuốn sách của mình. religion supernatural mythology literature theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời tiên tri, lời tiên đoán. The public interpretation of Scripture. Ví dụ : "The pastor's prophecies often focused on how Bible passages related to current social issues and offered guidance for the community. " Những lời giải thích Kinh Thánh của mục sư thường tập trung vào cách các đoạn Kinh Thánh liên quan đến các vấn đề xã hội hiện tại và đưa ra hướng dẫn cho cộng đồng. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc