verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích động, khiêu khích, chọc tức. To cause someone to become annoyed or angry. Ví dụ : "His constant humming during the test provokes the other students. " Việc anh ấy cứ liên tục ngân nga trong lúc làm bài thi khiến các bạn học sinh khác rất khó chịu. emotion character action human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ - Kích động, gây ra, khơi gợi. To bring about a reaction. Ví dụ : "His rude comment provoked an angry response from the teacher. " Lời nhận xét thô lỗ của anh ta đã gây ra sự phản ứng giận dữ từ giáo viên. action attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợi, khơi gợi. To appeal. Ví dụ : "The advertisement for the new scholarship provokes students to apply. " Quảng cáo về học bổng mới này gợi cho học sinh nộp đơn xin học bổng. attitude mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc