BeDict Logo

placards

/ˈplækɑːrdz/ /ˈplækərdz/
Hình ảnh minh họa cho placards: Biểu ngữ, áp phích, băng rôn, khẩu hiệu.
 - Image 1
placards: Biểu ngữ, áp phích, băng rôn, khẩu hiệu.
 - Thumbnail 1
placards: Biểu ngữ, áp phích, băng rôn, khẩu hiệu.
 - Thumbnail 2
noun

Biểu ngữ, áp phích, băng rôn, khẩu hiệu.

Trong cuộc biểu tình ở trường, các học sinh đã giơ cao các biểu ngữ với những khẩu hiệu ủng hộ bảo vệ môi trường.

Hình ảnh minh họa cho placards: Yếm giáp.
noun

Màn trưng bày của bảo tàng cho thấy bộ giáp của hiệp sĩ có yếm giáp được gắn thêm bên dưới giáp ngực để tăng cường bảo vệ trong các trận đấu.

Hình ảnh minh họa cho placards: Tấm che ngực đính trang sức.
noun

Tấm che ngực đính trang sức.

Cuộc triển lãm của bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập tuyệt đẹp các tấm che ngực đính trang sức của thế kỷ 15, cho thấy những công trình trang sức tỉ mỉ được đính lên chúng.