BeDict Logo

advertisements

/ˌædvərˈtaɪzmənts/ /ˌædvərˈtɪzmənts/
Hình ảnh minh họa cho advertisements: Quảng cáo, rao vặt.
 - Image 1
advertisements: Quảng cáo, rao vặt.
 - Thumbnail 1
advertisements: Quảng cáo, rao vặt.
 - Thumbnail 2
noun

Các công ty cố gắng bán sản phẩm của họ bằng cách sử dụng quảng cáo dưới dạng áp phích, spot quảng cáo trên truyền hình và các ấn phẩm in ấn.

Hình ảnh minh họa cho advertisements: Quăng mồi
noun

Trong bài gin rummy, việc cô ấy "quăng mồi" lá bích từ sớm khiến tôi tưởng cô ấy không cần, nhưng thực ra cô ấy đang cố dụ tôi bỏ lá bích của tôi đi.