Hình nền cho pugnacious
BeDict Logo

pugnacious

/pʌɡˈneɪ.ʃəs/

Định nghĩa

adjective

Hiếu chiến, hung hăng, thích gây gổ.

Ví dụ :

Chú chó nhỏ, dù bé nhưng lại có thái độ hung hăng đáng ngạc nhiên, cứ sủa và táp bất cứ ai đến gần sân nhà nó.