Hình nền cho combative
BeDict Logo

combative

/ˈkɒm.bə.tɪv/

Định nghĩa

adjective

Hiếu chiến, thích gây gổ, hung hăng.

Ví dụ :

"His combative style leads to many arguments."
Phong cách hiếu chiến của anh ấy dẫn đến nhiều cuộc tranh cãi.