Hình nền cho intervention
BeDict Logo

intervention

/ɪntəˈvɛnʃən/ /ɪntɚˈvɛnʃən/

Định nghĩa

noun

Sự can thiệp, sự xen vào.

Ví dụ :

Sự can thiệp của giáo viên đã giúp học sinh đang gặp khó khăn hiểu bài toán.
noun

Ví dụ :

Người học sinh đó đã nộp đơn xin can thiệp để được tham gia vào vụ kiện liên quan đến quy định đồng phục mới của trường.
noun

Ví dụ :

Nhà tư vấn học đường đã tổ chức một cuộc can thiệp để giúp Sarah, người đang gặp khó khăn với chứng lo âu, nhận được sự hỗ trợ cần thiết.