

bellicose
Định nghĩa
Từ liên quan
diplomacy noun
/dɪˈpləʊməsi/ /dɪˈploʊməsi/
Ngoại giao, công tác ngoại giao.
aggressive adjective
/əˈɡɹɛs.ɪv/
Hiếu chiến, hung hăng, xông xáo.
warlike adjective
/ˈwɔːlaɪk/ /ˈwɔɹlaɪk/
Hiếu chiến, hiếu thắng.
Mấy đứa trẻ trong khu phố đó nổi tiếng là hiếu chiến, suốt ngày giành đồ chơi ở sân.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.