noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ thù, địch, quân địch. (chiefly in the plural) An enemy. Ví dụ : "The hostile between the two families made any peaceful solution impossible. " Mối thù truyền kiếp giữa hai gia đình khiến mọi giải pháp hòa bình trở nên bất khả thi. military war person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thù địch, hiếu chiến, không thân thiện. Not friendly, appropriate to an enemy; showing the disposition of an enemy; showing ill will and malevolence, or a desire to thwart and injure Ví dụ : "a hostile country" Một đất nước thù địch. attitude character war military negative inhuman emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thù địch, hiếu chiến, hung hăng. Aggressive, antagonistic. Ví dụ : "The teacher's hostile reaction to the student's question made the classroom atmosphere tense. " Phản ứng thù địch của giáo viên trước câu hỏi của học sinh đã khiến bầu không khí trong lớp trở nên căng thẳng. attitude character emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thù địch, không thiện chí. Unwilling Ví dụ : "My brother was hostile to the idea of helping with chores, unwilling to participate. " Anh trai tôi không thiện chí với việc giúp làm việc nhà, hoàn toàn không muốn tham gia. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thù địch, xâm chiếm. Of a hostile takeover. Ví dụ : "Microsoft may go hostile in its bid for Yahoo as soon as Friday, according to a published report." Theo một báo cáo, Microsoft có thể chuyển sang thế thâu tóm thù địch đối với Yahoo ngay trong thứ Sáu này. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc