Hình nền cho hostile
BeDict Logo

hostile

/ˈhɒstaɪl/ /ˈhɑstaɪl/

Định nghĩa

noun

Kẻ thù, địch, quân địch.

Ví dụ :

Mối thù truyền kiếp giữa hai gia đình khiến mọi giải pháp hòa bình trở nên bất khả thi.