Hình nền cho snapping
BeDict Logo

snapping

/ˈsnæpɪŋ/ /ˈsnæpm̩/

Định nghĩa

verb

Gãy, bẻ gãy, vỡ.

Ví dụ :

Anh ta bẻ gãy que củi vì tức giận.
verb

Ví dụ :

Cô giáo bắt đầu búng tay để thu hút sự chú ý của học sinh.