verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gãy, bẻ gãy, vỡ. To fracture or break apart suddenly. Ví dụ : "He snapped his stick in anger." Anh ta bẻ gãy que củi vì tức giận. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật, gãy, kêu răng rắc. To give forth or produce a sharp cracking noise; to crack. Ví dụ : "Blazing firewood snaps." Củi cháy rừng rực kêu răng rắc. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đớp, táp. To attempt to seize with the teeth or bite. Ví dụ : "A dog snaps at a passenger. A fish snaps at the bait." Một con chó đớp lấy người đi đường. Một con cá táp mồi. animal action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chộp lấy, vồ lấy. To attempt to seize with eagerness. Ví dụ : "She snapped at the chance to appear on television." Cô ấy chộp lấy cơ hội được xuất hiện trên truyền hình ngay lập tức. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nạt nộ, quát, gắt. To speak abruptly or sharply. Ví dụ : "He snapped at me for the slightest mistake." Anh ta nạt nộ tôi chỉ vì một lỗi nhỏ xíu. language communication attitude character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật, gãy, vỡ. To give way abruptly and loudly. Ví dụ : "The old wooden chair was overloaded, and one of its legs came snapping off with a loud crack. " Cái ghế gỗ cũ bị quá tải, và một trong những chân ghế đã bật gãy ra một cách đột ngột kèm theo một tiếng răng rắc lớn. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy sụp tinh thần, hóa điên. To suffer a mental breakdown, usually while under tension. Ví dụ : "She should take a break before she snaps." Cô ấy nên nghỉ ngơi trước khi bị suy sụp tinh thần mất. mind medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lóe sáng, Bật sáng. To flash or appear to flash as with light. Ví dụ : "The camera's flash was snapping repeatedly as the bride walked down the aisle. " Đèn flash của máy ảnh lóe sáng liên tục khi cô dâu bước xuống lối đi. appearance energy physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bấm, bật, gài. To fit or fasten together with a snapping sound. Ví dụ : "She was in a hurry and was snapping her briefcase shut. " Cô ấy vội quá nên bấm mạnh cái cặp táp cho nó sập lại. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy, khớp, bám dính. To jump to a fixed position relative to another element. Ví dụ : "The floating toolbar will snap to the edge of the screen when dragged towards it." Thanh công cụ nổi sẽ tự động khớp vào mép màn hình khi bạn kéo nó về phía đó. computing technical technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đớp, ngoạm. To snatch with or as if with the teeth. Ví dụ : "The dog was snapping at the flies buzzing around his head. " Con chó đang đớp mấy con ruồi vo ve quanh đầu nó. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật, tách, bẻ gãy. To pull apart with a snapping sound; to pop loose. Ví dụ : "The twig snapped under my weight, making a sharp cracking sound. " Cành cây bị bẻ gãy dưới sức nặng của tôi, tạo ra một tiếng rắc lớn. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cáu kỉnh, quát, gắt. To say abruptly or sharply. Ví dụ : "My mother snapped at me when I forgot to set the table. " Mẹ tôi gắt gỏng với tôi khi tôi quên dọn bàn ăn. communication language attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắt, quát, cộc cằn. To speak to abruptly or sharply; to treat snappishly; usually with up. Ví dụ : ""I was late for work, so my boss was snapping up at me about being irresponsible." " Tôi đi làm muộn nên sếp gắt lên với tôi về việc vô trách nhiệm. attitude character communication language mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Búng, tách, gãy răng rắc. To cause something to emit a snapping sound. Ví dụ : "to snap a fastener" Búng khóa cài. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bấm, cài. To close something using a snap as a fastener. Ví dụ : "She was late for class, so she quickly finished snapping her backpack shut. " Cô ấy trễ học rồi, nên vội vàng bấm khóa cặp cho xong. device action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Búng tay. To snap one's fingers: to make a snapping sound, often by pressing the thumb and an opposing finger of the same hand together and suddenly releasing the grip so that the finger hits against the palm; alternatively, by bringing the index finger quickly down onto the middle finger and thumb. Ví dụ : "The teacher started snapping her fingers to get the students' attention. " Cô giáo bắt đầu búng tay để thu hút sự chú ý của học sinh. body sound action music communication human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Búng, gãy. To cause to move suddenly and smartly. Ví dụ : "She was impatient and began snapping her fingers to get the waiter's attention. " Cô ấy mất kiên nhẫn và bắt đầu búng tay để thu hút sự chú ý của người phục vụ. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chụp ảnh, bấm máy. To take a photograph; to release a camera's shutter (which may make a snapping sound). Ví dụ : "He snapped a picture of me with my mouth open and my eyes closed." Anh ấy đã chụp ảnh tôi đúng lúc tôi đang há miệng và nhắm mắt. technology media communication electronics device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, giao bóng. To put (a football) in play by a backward pass or handoff from its position on the ground; to hike (a football). Ví dụ : "He can snap the ball to a back twenty yards behind him." Anh ấy có thể giao bóng cho hậu vệ đứng cách xa anh ấy hai mươi thước. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tịt, Trượt. To misfire. Ví dụ : "The gun snapped." Súng bị tịt ngòi. technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt dính, bắt gọn. To catch out sharply (a batsman who has just snicked a bowled ball). Ví dụ : "The wicket-keeper was praised for snapping up the batsman who had just edged the ball. " Thủ môn đã được khen ngợi vì đã bắt gọn cú đánh của vận động viên đánh bóng vừa chạm nhẹ vào bóng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng tách, cái búng. The sound or action of a snap. Ví dụ : "The loud snapping of the twig startled the little bird. " Tiếng tách lớn của cành cây gãy làm con chim nhỏ giật mình. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói cay độc, Sự gắt gỏng. The act of snapping at, or speaking sharply to, somebody. Ví dụ : "His snapping at his younger sister during dinner was quite embarrassing. " Việc anh ta gắt gỏng với em gái trong bữa tối thật sự rất đáng xấu hổ. attitude communication character action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc