

punctilious
Định nghĩa
adjective
Tỉ mỉ, câu nệ, quá kỹ tính.
Ví dụ :
Từ liên quan
conventions noun
/kənˈvɛn.ʃənz/
Hội nghị, đại hội.
"The convention was held in Geneva."
Hội nghị đã được tổ chức tại Geneva.
particularly adverb
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/
Đặc biệt, nhất là.
"The apéritifs were particularly stimulating."
Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.
inevitable noun
/ɪnˈɛvɪtəbəl/
Không thể tránh khỏi, điều tất yếu.
"The inevitable consequence of missing homework is a bad grade. "
Hậu quả tất yếu của việc không làm bài tập về nhà là điểm kém.
fastidious adjective
/fæˈstɪdi.əs/
Kỹ tính, cầu kỳ, khó tính.
"My aunt is a fastidious housekeeper; everything in her home is perfectly clean and organized. "
Cô tôi là một người quản gia kỹ tính; mọi thứ trong nhà cô ấy đều sạch sẽ và ngăn nắp đến hoàn hảo.
scrupulous adjective
/ˈskɹu.pjə.ləs/
Tỉ mỉ, cẩn trọng, chu đáo.
"He is scrupulous in his finances."
Anh ấy rất cẩn trọng và tỉ mỉ trong các vấn đề tài chính của mình.