adjective🔗ShareTỉ mỉ, câu nệ, quá kỹ tính, cẩn trọng. Strictly attentive to detail; meticulous or fastidious, particularly to codes or conventions."With a punctilious slap of the gloves, the duel was now inevitable."Với một cái vỗ găng tay tỉ mỉ và đúng kiểu cách, cuộc đấu tay đôi giờ đây đã không thể tránh khỏi.attitudecharacterqualitystylemoralvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTỉ mỉ, câu nệ, quá kỹ tính. Precise or scrupulous; finicky or nitpicky."My grandmother is punctilious about her gardening; every flower must be perfectly placed and weeded daily. "Bà tôi rất tỉ mỉ trong việc làm vườn; mỗi bông hoa đều phải được đặt đúng vị trí và cỏ dại phải được nhổ hàng ngày.characterattitudequalitypersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc