Hình nền cho punctilious
BeDict Logo

punctilious

/pʌŋkˈtɪli.əs/

Định nghĩa

adjective

Tỉ mỉ, câu nệ, quá kỹ tính, cẩn trọng.

Ví dụ :

"With a punctilious slap of the gloves, the duel was now inevitable."
Với một cái vỗ găng tay tỉ mỉ và đúng kiểu cách, cuộc đấu tay đôi giờ đây đã không thể tránh khỏi.