Hình nền cho scrupulous
BeDict Logo

scrupulous

/ˈskɹu.pjə.ləs/

Định nghĩa

adjective

Tỉ mỉ, cẩn trọng, chu đáo.

Ví dụ :

"He is scrupulous in his finances."
Anh ấy rất cẩn trọng và tỉ mỉ trong các vấn đề tài chính của mình.