adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉ mỉ, cẩn trọng, chu đáo. Exactly and carefully conducted. Ví dụ : "He is scrupulous in his finances." Anh ấy rất cẩn trọng và tỉ mỉ trong các vấn đề tài chính của mình. character moral value attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉ mỉ, cẩn trọng, chu đáo. Having scruples or compunctions. Ví dụ : "He is a scrupulous businessman and always acts in the best interest of his company." Ông ấy là một doanh nhân rất cẩn trọng và luôn hành động vì lợi ích cao nhất của công ty. moral character attitude philosophy value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉ mỉ, kỹ lưỡng, chu đáo. Precise; exact or strict Ví dụ : "The accountant was scrupulous in his record-keeping, ensuring every transaction was documented perfectly. " Người kế toán rất tỉ mỉ và cẩn trọng trong việc ghi chép sổ sách, đảm bảo mọi giao dịch đều được ghi lại một cách hoàn hảo. moral character value attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc