BeDict Logo

codes

/kəʊdz/ /koʊdz/
Hình ảnh minh họa cho codes: Bộ luật, luật lệ.
noun

Bộ quy tắc ứng xử của học sinh trong trường vạch ra những luật lệ về hành vi phù hợp trong lớp học.

Hình ảnh minh họa cho codes: Mã, mật mã.
noun

Mã, mật mã.

Ở một số văn phòng, nhân viên nhanh chóng chuyển đổi giữa các cách nói năng khác nhau tùy thuộc vào người họ đang nói chuyện: ngôn ngữ trang trọng với khách hàng và ngôn ngữ thoải mái hơn với đồng nghiệp.

Hình ảnh minh họa cho codes: Mã hóa, lập mã.
verb

Bộ phận thanh toán của bệnh viện mã hóa từng thủ thuật y tế bằng một con số cụ thể để công ty bảo hiểm biết cần phải trả bao nhiêu tiền.