Hình nền cho housekeeper
BeDict Logo

housekeeper

/ˈhaʊskiːpə/ /ˈhaʊskipɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chủ nhà, vốn là một giáo viên đã nghỉ hưu, tận hưởng cuộc sống yên tĩnh trong căn nhà mới của mình.
noun

Ví dụ :

"She was their third housekeeper, but after a month or so she also gave up."
Cô ấy là người giúp việc nhà thứ ba của họ, nhưng sau khoảng một tháng thì cô ấy cũng bỏ việc.