Hình nền cho finicky
BeDict Logo

finicky

/ˈfɪnɪki/

Định nghĩa

adjective

Khó tính, cầu kỳ, kiểu cách.

Ví dụ :

"My editor is very finicky about punctuation. Every dot and comma has to be just right."
Biên tập viên của tôi rất khó tính về dấu chấm câu. Mọi dấu chấm và dấu phẩy đều phải thật chuẩn xác.