Hình nền cho quatrains
BeDict Logo

quatrains

/ˈkwɒtreɪnz/ /ˈkwɑːtreɪnz/

Định nghĩa

noun

Tứ tuyệt, thơ tứ tuyệt.

Ví dụ :

Cô giáo yêu cầu chúng tôi viết ba bài thơ tứ tuyệt cho bài tập làm thơ.