Hình nền cho stanza
BeDict Logo

stanza

/ˈstænzə/

Định nghĩa

noun

Khổ thơ, đoạn thơ.

Ví dụ :

Bài thơ có bốn khổ thơ, mỗi khổ có bốn dòng.
noun

Đoạn, khối dữ liệu.

Ví dụ :

Ứng dụng chat gửi mỗi tin nhắn dưới dạng một đoạn dữ liệu riêng biệt, đảm bảo người nhận nhận được chúng theo đúng thứ tự.