verb🔗ShareSắp xếp lại, điều chỉnh lại. To bring back into alignment."After the earthquake, we had to realign the picture frames on the wall. "Sau trận động đất, chúng tôi phải sắp xếp lại mấy cái khung ảnh trên tường cho thẳng hàng.systemstructureorganizationbusinessindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCăn chỉnh lại, điều chỉnh lại. To align again or anew."After the earthquake, we had to realign the picture frames on the wall because they were all crooked. "Sau trận động đất, chúng tôi phải căn chỉnh lại mấy cái khung ảnh trên tường vì chúng bị lệch hết cả.systemorganizationbusinesstechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc