Hình nền cho rearm
BeDict Logo

rearm

/riːˈɑːrm/ /riːˈɑrm/

Định nghĩa

verb

Tái vũ trang, trang bị lại vũ khí.

Ví dụ :

Chính phủ quyết định tái vũ trang lực lượng vệ binh quốc gia sau các cuộc bạo loạn.