Hình nền cho disarmed
BeDict Logo

disarmed

/dɪsˈɑːrmd/ /dɪˈzɑːrmd/

Định nghĩa

verb

Tước vũ khí, giải giáp.

Ví dụ :

Cảnh sát đã tước vũ khí của nghi phạm trước khi bắt giữ anh ta.