verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái cấu hình, cấu hình lại, sắp xếp lại. To arrange into a new configuration. Ví dụ : "The store clerk was reconfiguring the shelves to make room for the new toys. " Người bán hàng đang sắp xếp lại các kệ hàng để có chỗ cho đồ chơi mới. technology system process machine structure organization computing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc