Hình nền cho reconfiguring
BeDict Logo

reconfiguring

/ˌriːkənˈfɪɡərɪŋ/ /riːkənˈfɪɡərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tái cấu hình, cấu hình lại, sắp xếp lại.

Ví dụ :

"The store clerk was reconfiguring the shelves to make room for the new toys. "
Người bán hàng đang sắp xếp lại các kệ hàng để có chỗ cho đồ chơi mới.