Hình nền cho redingote
BeDict Logo

redingote

/ˈɹɛdɪŋɡəʊt/

Định nghĩa

noun

Áo khoác dài, áo choàng dài.

Ví dụ :

Anh ta cởi chiếc áo choàng dài nặng trịch trước khi bước vào ngôi nhà ấm áp.
noun

Áo khoác dài, áo choàng dài.

Ví dụ :

Bà ngoại cô ấy đã mặc một chiếc áo khoác dài redingote rất đẹp đến buổi họp mặt gia đình, một chiếc áo choàng dài ôm dáng với phần váy xòe, lấp lánh dưới ánh mặt trời.