noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo khoác dài, áo choàng dài. A long coat or greatcoat for men. Ví dụ : "He shrugged off his heavy redingote before entering the warm house. " Anh ta cởi chiếc áo choàng dài nặng trịch trước khi bước vào ngôi nhà ấm áp. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo khoác dài, áo choàng dài. A women's dress coat or long fitted coat with a flared skirt. Ví dụ : "Her grandmother wore a beautiful redingote to the family reunion, a long, fitted coat with a flared skirt that shimmered in the sunlight. " Bà ngoại cô ấy đã mặc một chiếc áo khoác dài redingote rất đẹp đến buổi họp mặt gia đình, một chiếc áo choàng dài ôm dáng với phần váy xòe, lấp lánh dưới ánh mặt trời. style wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc