verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng lên, làm bùng cháy. To cause to burn. Ví dụ : "The match flared the paper quickly, setting it ablaze. " Que спичка đã làm bùng cháy tờ giấy rất nhanh, khiến nó bốc lửa. energy fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng phát, làm trầm trọng thêm, gây viêm. To cause inflammation; to inflame. Ví dụ : "The dust from the construction site flared my allergies, making me sneeze all day. " Bụi từ công trường xây dựng làm dị ứng của tôi bùng phát, khiến tôi hắt hơi cả ngày. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xòe ra, loe ra. To open outward in shape. Ví dụ : "The building flared from the third through the seventh floors to occupy the airspace over the entrance plaza. (intransitive)" Tòa nhà mở rộng ra từ tầng ba đến tầng bảy, chiếm không gian phía trên quảng trường lối vào. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạt ngang. To (operate an aircraft to) transition from downward flight to level flight just before landing. Ví dụ : "The pilot flared the small plane just above the runway, gently bringing it level for a smooth landing. " Phi công bạt ngang chiếc máy bay nhỏ ngay phía trên đường băng, nhẹ nhàng đưa nó về trạng thái cân bằng để hạ cánh êm ái. technical vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng lên, loé lên. To blaze brightly. Ví dụ : "The blast furnace flared in the night." Lò cao bùng cháy rực rỡ trong đêm. energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng lên, lóe lên. To shine out with a sudden and unsteady light; to emit a dazzling or painfully bright light. Ví dụ : "The candle flared in a sudden draught." Ngọn nến bùng lên một cách bất ngờ khi có một luồng gió thổi qua. energy physics phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lóa, chói lóa. To shine out with gaudy colours; to be offensively bright or showy. Ví dụ : "The student's new backpack flared with bright, unnatural colors, attracting unwanted attention in the classroom. " Chiếc ba lô mới của học sinh đó lòe loẹt những màu sắc sặc sỡ, giả tạo, khiến cả lớp chú ý một cách không mong muốn. appearance style color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng lên, bùng nổ, dữ dội hơn. To suddenly happen or intensify. Ví dụ : "The argument flared up quickly when they disagreed about who was right. " Cuộc tranh cãi bùng lên rất nhanh khi họ không đồng ý về việc ai đúng. action event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng nổ cơn giận, nổi giận, bốc hỏa. To suddenly erupt in anger. Ví dụ : "When the teacher accused him of cheating, he flared angrily and denied it loudly. " Khi bị giáo viên buộc tội gian lận, anh ta bùng nổ cơn giận, lớn tiếng phủ nhận. emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị chói, bị lóa. To be exposed to too much light. Ví dụ : "The photograph was ruined because the film flared when the camera was opened in bright sunlight. " Bức ảnh bị hỏng vì phim bị chói lóa khi máy ảnh bị mở ra dưới ánh nắng mặt trời chói chang. phenomena physics sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc