Hình nền cho regifted
BeDict Logo

regifted

/ˌriːˈɡɪftɪd/ /riˈɡɪftɪd/

Định nghĩa

verb

Cho lại, tặng lại (món quà đã được tặng).

Ví dụ :

Tôi thấy hơi áy náy vì đã đem tặng lại (món quà là) cây nến thơm, nhưng tôi biết dì tôi sẽ thích nó hơn tôi.