Hình nền cho regionals
BeDict Logo

regionals

/ˈriːdʒənəlz/ /ˈriːdʒɪnəlz/

Định nghĩa

noun

Khu vực, cấp vùng, thuộc khu vực.

Ví dụ :

"Our high school debate team is practicing hard to win at regionals this year. "
Đội tranh biện của trường trung học chúng tôi đang luyện tập rất chăm chỉ để giành chiến thắng tại vòng thi cấp vùng năm nay.