Hình nền cho reintegration
BeDict Logo

reintegration

/ˌriːɪntɪˈɡreɪʃən/ /ˌriːɪnˈteɪɡreɪʃən/

Định nghĩa

noun

Tái hòa nhập, sự tái hội nhập, sự phục hồi.

Ví dụ :

Sau thời gian dài bị bệnh, Maria tập trung vào việc tái hòa nhập lại trường học bằng cách tham gia các buổi học phụ đạo và từ từ quay lại các lớp học của mình.