noun🔗ShareTái hòa nhập, sự tái hội nhập, sự phục hồi. The process of reintegrating."After her long illness, Maria focused on her reintegration back into school by attending tutoring sessions and slowly rejoining her classes. "Sau thời gian dài bị bệnh, Maria tập trung vào việc tái hòa nhập lại trường học bằng cách tham gia các buổi học phụ đạo và từ từ quay lại các lớp học của mình.processsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc