Hình nền cho reintegrating
BeDict Logo

reintegrating

/ˌriːˈɪntɪˌɡreɪtɪŋ/ /riˈɪntɪˌɡreɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tái hòa nhập, hội nhập trở lại.

Ví dụ :

Sau chấn thương, Maria đã trải qua nhiều tháng phục hồi chức năng trước khi tái hòa nhập vào đội bóng đá.