verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái hòa nhập, hội nhập trở lại. To integrate again or in a different manner Ví dụ : "After her injury, Maria spent months rehabilitating before reintegrating back into the soccer team. " Sau chấn thương, Maria đã trải qua nhiều tháng phục hồi chức năng trước khi tái hòa nhập vào đội bóng đá. organization process society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái hòa nhập, hội nhập trở lại. To restore something to a state of integration Ví dụ : "After his injury, the athlete spent months reintegrating back into the team by slowly increasing his training. " Sau chấn thương, vận động viên đã mất nhiều tháng tái hòa nhập vào đội bằng cách tăng dần cường độ luyện tập. society organization process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc