BeDict Logo

renounces

/rɪˈnaʊnsɪz/ /rɪˈnaʊnsəz/
Hình ảnh minh họa cho renounces: Sự từ bỏ, Sự отреcи, Sự khước từ.
 - Image 1
renounces: Sự từ bỏ, Sự отреcи, Sự khước từ.
 - Thumbnail 1
renounces: Sự từ bỏ, Sự отреcи, Sự khước từ.
 - Thumbnail 2
noun

Sự từ bỏ, Sự отреcи, Sự khước từ.

Những sự từ bỏ của cô ấy rất nhiều: giấc mơ thời thơ ấu trở thành ngôi sao, một sự nghiệp tài chính đầy hứa hẹn, và cuối cùng, tất cả tài sản vật chất.